Lexus NX 350h

Hiệu suất xe hybrid tầm cao mới

Giá xe từ
3.420.000.000 VNĐ
Gọi 0903.416.667

Tổng quan Lexus NX 350h

Ở NX 350h có sự kết hợp tuyệt vời giữa động cơ xăng 2,5 lít, 4 xy-lanh cực êm ái và một động cơ điên tự sạc mạnh mẽ mang lại cho xe công suất 188 mã lực cùng hiệu suất nhiên liệu đạt mức tối đa.

Xem thông số kỹ thuật

188 HP

Công suất cực đại (HP)

239 Nm/4.300 - 4.500 vòng/phút

Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút)

7,7 giây

Tăng tốc (0-100 km/h)
Giá xe từ
3.420.000.000 VNĐ
Liên hệ

Lựa Chọn Màu Sắc 

Thiết Kế Ngoại Thất

Thiết Kế Nội Thất

Chế Độ Vận Hành

Tiện Nghi & Giải Trí

Hệ Thống An Toàn

Kết Luận

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể
Dài 4660 mm
Rộng 1865 mm
Cao 1670 mm
Chiều dài cơ sở 2690 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước 1610 mm
Sau 1635 mm
Khoảng sáng gầm xe 195 mm
Dung tích khoang hành lý 520L (all seat up) /
1411L (max cargo)
Dung tích bình nhiên liệu 55 L
Trọng lượng không tải 1830 kg
Trọng lượng toàn tải 2380 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.8
Động cơ
Mã động cơ A25A-FXS
Loại I4, 4 strokes
Dung tích 2487 cm3
Công suất cực đại (140kw) 188hp/6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 239Nm/4300-4500rpm
Tiêu chuẩn khí thải EURO 6
Chế độ tự động ngắt động cơ –
Hộp số CVT
Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport
Tiêu thụ nhiên liệu
Ngoài đô thị 6.77 L/100km
Trong đô thị 6.44 L/100km
Kết hợp 6.65 L/100km
Hệ thống treo
Trước MacPherson
Sau Double Wishbone
Hệ thống treo thích ứng (AVS) –
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động (AHC) –
Hệ thống phanh
Trước Đĩa
Sau Đĩa
Hệ thống lái
Trợ lực điện Có
Trợ lực dầu –
Bánh xe & Lốp xe
Kích thước 235/50R20
Lốp thường –
Lốp run-flat Có
Lốp dự phòng
Lốp thường –
Lốp tạm –
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần 3H LED
Đèn chiếu xa 3H LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn Có
Tự động bật-tắt Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu(ALS) Có
Tự động mở rộng góc chiếu (AFS) –
Tự động thích ứng(AHS) Có
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn sương mù Có
Hệ thống gạt mưa
Tự động Có
Chỉnh tay –
Gương chiếu hậu bên ngoài
Chỉnh điện Có
Tự động gập Có
Tự động điều chỉnh khi lùi Có
Chống chói Có
Sấy gương Có
Nhớ vị trí Có
Cửa hít –
Cửa khoang hành lý
Mở điện Có
Đóng điện Có
Chức năng không chạm kick
Cửa số trời
Điều chỉnh điện Có
Chức năng 1 chạm đóng mở Có
Chức năng chống kẹt Có
Toàn cảnh Có
Giá nóc Có
Cánh gió đuôi xe Có
Ống xả
Kép Có
Chất liệu ghế
Da L-aniline –
Da Semi-aniline –
Da Smooth Có
Da F-Sport Synthetic –
Da F-Sport Smooth –
Da Synthetic –
Ghế người lái
Chỉnh điện 12 hướng
(include 4way lumbar support)
Nhớ vị trí 3 vị trí
Sưởi ghế Có
Làm mát ghế Có
Mat-xa –
Chức năng hỗ trợ ra vào Có
Ghế hành khách phía trước
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế Ottoman –
Nhớ vị trí –
Sưởi ghế Có
Làm mát ghế Có
Mat-xa –
Hàng ghế sau
Chỉnh điện –
Gập 40:60 Có
Ghế Ottoman –
Nhớ vị trí –
Sưởi ghế Có
Làm mát ghế –
Mat-xa –
Hàng ghế thứ 3
Chỉnh điện –
Gập điện –
Tay lái
Chỉnh điện Có
Nhớ vị trí Có
Chức năng hỗ trợ ra vào Có
Chức năng sưởi Có
Tích hợp lẫy chuyển số Có
Hệ thống điều hòa
Loại/Type Tự động 2 vùng
Chức năng Nano-e/Nano-e function Có
Chức năng lọc bụi phấn hoa/Pollen removal filter Có
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió/Auto recirculation mode Có
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh/S-Flow control Có
Hệ thống âm thanh
Loại Mark Levinson
Số loa 17
Màn hình 14″
Apple CarPlay & Android Auto Có
Đầu CD-DVD Có
AM/FM/USB/Bluetooth Có
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau (RSE) –
Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam Có
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió (HUD) Có
Sạc không dây Có
Rèm che nắng cửa sau
Chỉnh cơ –
Chỉnh điện –
Rèm che nắng kính sau
Chỉnh cơ –
Chỉnh điện –
Hộp lạnh –
Chìa khóa dạng thẻ Có
Phanh đỗ
Cơ khí –
Điện tử Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hỗ trợ lực phanh (BA) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử(EBD) Có
Hệ thống ổn định thân xe (VSC) Có
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ độngt (ACA) Có
Hệ thống kiểm soat lực bám đường(TRC) Có
Chế độ điều khiển vượt địa hình –
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất(VDIM) –
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (DAC) –
Hệ thống điều khiển hành trình
Loại thường –
Loại chủ động(DRCC) Có
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS) Có
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) Có
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) Có
Hệ thống nhận diện biển báo (RSA) –
Hệ thống cảnh báo điểm mù(BSM) Có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) Có
Hệ thống hỗ trọ đỗ xe (PKSB) Có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS) Có
Cảm biến khoảng cách
Phía trước 4
Phía sau 4
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi –
Camera 360 Có
Đỗ xe tự động –
Túi khí
Túi khí phía trước (2) 2
Túi khí đầu gối cho người lái (1) 1
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước (1) –
Túi khí đệm cho hành khách phía trước (1) –
Túi khí bên phía trước (2) 2
Túi khí bên phía sau (2) –
Túi khí rèm (2) 2
Túi khí trung tâm (1) 1
Túi khí đệm phía sau (2) –
Móc ghế trẻ em ISOFIX Có
Mui xe an toàn –
Đánh giá bài viết này

Tin tức về Lexus NX 350h

Hotline: 0903.416.667