QĐ942 Bộ Tài Chính ban hành về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy

Ngày 24/5/2017 vừa qua, Bộ Tài Chính đã ban hành quyết định 942 về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy khiến chi phí lăn bánh của nhiều dòng xe sẽ tăng mạnh. Ngoài ra bảng giá tính lệ phí bổ sung thêm nhiều dòng xe mới xuất hiện trên thị trường, các dòng xe cũ thay đổi tăng giá tính lệ phí, chủ yếu là xe sang.

QĐ942-bo-tai-chinh

QD942 Bộ Tài Chính

Theo QD942 Bộ Tài Chính một số mẫu xe sẽ được cập nhật  giá mới, trong đó bao gồm một vài mẫu xe Lexus nhập khẩu không chính hãng.

Như vậy các mẫu xe Lexus chính hãng vẫn giữ nguyên mức giá như hiện tại (và bằng giá công bố của Toyota Motor VIệt Nam)

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 942/QĐ-BTC ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

  1. I. Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu.
STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (lít) Số chỗ ngồi Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 AUDI A1 SPORTBACK 1.0 TFSI SLINE 1.0 5 849,000,000
2 AUDI A4 2.0 TFSI ULTRA 2.0 5 1,770,000,000
3 AUDI A6 3.2 5 3,040,000,000
4 AUDI A7 SPORTBACK 3.0 TFSI QUATTRO 3.0 4 3,427,000,000
5 AUDI TT COUPE 2.0 TFSI 2.0 4 1,827,000,000
6 AUDI Q3 2.0T PRESTIGE 2.0 5 1,670,000,000
7 AUDI Q7 3.6 QUATTRO 3.6 7 2,734,000,000
8 BAIC CC 1.8T AT ELITE 1.8 5 242,000,000
9 BENTLEY FLYING SPUR 6.0 5 19,500,000,000
10 BMW X6 xDRIVE 35i M SPORT 3.0 5 3,462,000,000
11 BMW X4 xDRIVE 20i XLINE 2.0 5 2,365,000,000
12 CADILLAC CT6 3.0 PREMIUM LUXURY AWD 3.0 5 2,085,000,000
13 CHEVROLET CORVETTE STINGRAY CONVERTIBLE 3LT Z51 6.2 2 5,020,000,000
14 CHEVROLET CORVETTE STINGRAY COUPE 2LT Z51 6.2 2 5,060,000,000
15 CHEVROLET COLORADO HIGH COUNTRY 4×4 2.8 5 809,000,000
16 FAW ACTIS V77 1.3 2 205,000,000
17 FORD RANGER XL 2.5 5 500,000,000
18 FORD RANGER 2.5 5 659,000,000
19 FORD F150 LARIAT 5.0 5 3,650,000,000
20 FORD F-150 LIMITED 3.5 5 2,600,000,000
21 FORD EXPLORER PLATINUM 4WD 3.5 6 3,500,000,000
22 FORD EXPLORER LIMITED AWD 2.3 7 2,180,000,000
23 GMC SAFARI 4.3 8 1,000,000,000
24 GMC SIERRA 1500 DENALI 5.3 5 2,115,000,000
25 HUYNDAI STAREX 2.5 6 683,000,000
26 HYUNDAI GRAND STAREX 2.5 9 950,000,000
27 HYUNDAI GRACE 2.6 3 780,000,000
28 HYUNDAI GRAND STAREX 2.5 6 783,000,000
29 HYUNDAI STAREX GRX 2.5 6 886,000,000
30 HYUNDAI SANTAFE 2.2 7 985,000,000
31 HYUNDAI GRAND STAREX VGT 2.5 3 665,000,000
32 HYUNDAI GRAND STAREX VGT 2.5 5 665,000,000
33 HYUNDAI GRAND STAREX CVX 2.5 5 665,000,000
34 HYUNDAI GLLOPER INNOVATION 2.5 2 665,000,000
35 JAGUAR F-PACE PORTFOLIO 25t AWD 2.0 5 4,051,000,000
36 JAGUAR F-PACE PRESTIGE 25t AWD 2.0 5 3,153,000,000
37 JAGUAR P-PACE PURE 25t AWD 2.0 5 3,004,000,000
38 JAGUAR F-PACE R-SPORT 25t AWD 2.0 5 3,584,000,000
39 JAGUAR F-PACE R-SPORT 35t AWD 3.0 5 3,781,000,000
40 JAGUAR F-TYPE COUPE “S” 3.0 2 5,783,000,000
41 JAGUAR XE PORTFOLIO 2.0 5 2,599,000,000
42 JAGUAR XF PORTFOLIO 2.0 5 3,065,000,000
43 JAGUAR XJL AUTOBIOGRAPHY 5.0 5 11,086,000,000
44 JAGUAR XF PRESTIGE 2.0 5 2,975,000,000
45 JAGUAR F-PACE PURE 35t AWD 3.0 5 3,137,000,000
46 JAGUAR F-PACE PRESTIGE 35t AWD 3.0 5 3,352,000,000
47 JAGUAR F-PACE PORTFOLIO 35t AWD 3.0 5 4,245,000,000
48 JEEP RENEGADE TRAILHAWK 2.4 5 1,410,000,000
49 JEEP WRANGLER SAHARA 3,6 4 1,983,000,000
50 JEEP WRANGLER UNLIMITED SAHARA 3.6 5 1,856,000,000
51 JEEP WRANGLER UNLIMITED RUBICON 3.6 5 2,600,000,000
52 KIA FORTE SLI 1.6 5 511,000.000
53 KIA MORNING TCI 1.0 5 516,000,000
54 LAND ROVER DISCOVERY HSE 3.0 7 4,167,000,000
55 LAND ROVER DISCOVERY HSE LUXURY 3.0 7 4,680,000,000
56 LAND ROVER DISCOYERY SE 3.0 7 3,669,000,000
57 LAND ROVER DISCOVERY SPORT HSE 2.0 7 2,868,000,000
58 LAND ROVER DISCOVERY SPORT SE 2.0 7 2,489,000,000
59 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE HSE 2.0 5 2,791,000,000
60 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE SE PLUS 2.0 5 2,498,000,000
61 LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE DYNAMIC 3.0 7 5,237,000,000
62 LAND ROVER RANGE ROVER SPORT SE 3.0 5 4,217,000,000
63 LAND ROVER RANGE ROVER SV AUTOBIOGRAPHY 3.0 4 11,409,000,000
64 LAND ROVER DEFENDER 2.2 5 3,114,000,000
65 LAND ROVER LR-SE 4.0 5 2,278,000,000
66 LEXUS RX350 F SPORT AWD 3.5 5 4,159,000,000
67 LEXUS GS200t 2.0 5 3,130,000,000
68 LEXUS ES250 2.5 5 2,280,000,000
69 LEXUS NX200t AWD LUXURY 2.0 5 2,408,000,000
70 LEXUS RC200t 2.0 4 2,980,000,000
71 LEXUS RX200t 2.0 5 3,060,000,000
72 LEXUS RX450H AWD 3.5 5 4,100,000,000
73 LEXUS RX450H F SPORT AWD 3.5 5 4,022,000,000
74 LUXGEN M7 TURBO 2.2 6 462,000,000
75 LUXGEN M7 TURBO ECO HYPER 2.2 6 715,000,000
76 MASERATI GHIBLI 3.0 5 4,898,000,000
77 MASERATI LEVANTE S 3.0 5 6,118,000,000
78 MASERATI QUATTROPORTE 3.0 5 6,199,000,000
79 MASERATI QUATTROPORTE GRANLUSSO 3.0 5 6,898,000,000
80 MASERATI QUATTROPORTE GRANSPORT S Q4 3.0 5 8,686,000,000
81 MASERATI QUATTROPORTE GTS 3.8 5 9,898,000,000
82 MASERATI GRAN TURISMO 4.2 5 7,500,000,000
83 MASERATI GRAN TURISMO SPORT 4.7 5 7,979,000,000
84 MASERATI GRAN TURISMO MC STRADALE 4.7 5 8,100,000,000
85 MAZDA MAZDA 6 2.0 5 1,130,000,000
86 MAZDA MAZDA 6 2.5 5 1,235,000,000
87 MAZDA CX-9 AWD 2.5 7 2,050,000,000
88 MAZDA CX-3 2.0 5 950,000,000
89 MCLAREN 570S 3.8 2 12,572,000,000
90 MCLAREN 650S SPIDER 3.8 2 22,020,000,000
91 MERCEDES-BENZ G350 d 3.0 5 5,714,000,000
92 MERCEDES-BENZ G350 BLUETEC 3.0 5 3,959,000,000
93 MERCEDES-BENZ MB140D 2.9 3 550,000,000
94 MERCEDES-BENZ MAYBACH S400 4MATIC 3.0 4 6,899,000,000
95 MERCEDES-BENZ S500 MAYBACH 4,7 4 10,999,000,000
96 MERCEDES-BENZ S500 MAYBACH 4.7 5 10,999,000,000
97 MINI COOPER S SEVEN 2.0 5 1,641,000,000
98 MINI COOPER SEVEN 1.5 5 1,369,000,000
99 MITSUBISHI L300 1.6 3 324,800,000
100 NISSAN SERENA 2.3 8 629,000,000
101 NISSAN TERRANO 2.4 7 450,000,000
102 NISSAN URVAN 3.0 3 640,000,000
103 NISSAN NAVARA VL 2.5 5 795,000,000
104 NISSAN NAVARA SL 2.5 5 725,000,000
105 NISSAN NAVARA EL 2.5 5 649,000,000
106 NISSAN NAVARA E 2.5 5 625,000,000
107 PORSCHE 911 CARRERA GTS 3.0 4 7,799,000,000
108 PORSCHE 911 TARGA 4S 3.0 4 8,789,000,000
109 PORSCHE 911 TARGA 4 GTS 3.0 4 8,998,000,000
110 PORSCHE 911 GT3 4.0 2 11,055,000,000
111 PORSCHE CAYENNE PLATINUM EDITION 3.0 5 3,971,000,000
112 PORSCHE PANAMERA 3.0 4 4,466,000,000
113 PORSCHE PANAMERA 4 EXECUTIVE 3.0 4 5,258,000,000
114 PORSCHE PANAMERA 4S EXECUTIVE 3.0 4 7,744,000,000
115 PORSCHE PANAMERA TURBO EXECUTIVE 4.0 4 11,440,000,000
116 PORSCHE MACAN TURBO PERPORMANCE PACKAGE 3.6 5 5,236,000,000
117 RENAULT SANDERO STEPWAY 1.6 5 619,000,000
118 SUZUKI ERTIGA 1.4 7 639,000,000
119 SUBARU LEGACY AWD 2.5 5 1,546,000,000
120 SSANGYONG ACTYON SPORTS 4WD 2.0 5 469,000,000
121 SSANGYONG KORANDO TX 5 2.9 2 400,000,000
122 TOYOTA IQ 1.3 4 763,000,000
123 TOYOTA LAND CRUISSER EX-R 4.0 8 3,342,000,000
124 TOYOTA LAND CRUISSER VX-R 4.6 8 3,720,000,000
125 TOYOTA LANDCRUISSER 200 4.5 5 4,598,000,000
126 TOYOTA LANDCRUISER 200 4.5 7 4,689,000,000
127 UAZ PICKUP LIMITED 2.2 3 425,000,000
128 UAZ PATRIOT COMFORT 2.2 5 509,000,000
129 VOLKSWAGEN POLO 1.6 5 675,000,000
130 VOLKSWAGEN MAGOTAN VARIANT 2.0 2.0 5 1,175,000,000
131 VOLKSWAGEN PASSAT TSI 1.8 5 1,450,000,000
132 WOLKSWAGEN CROSS GOLF 1.4 1.4 5 533,000,000
133 WOLKSWAGEN JETTA 1.4 TSI 1.4 5 999,000,000
134 VOLVO SUV XC90 T6 AWD 2.0 7 4,295,000,000
135 VOLVO XC90 T6 AWD INSCRIPTION 2.0 7 3,990,000,000
  1. Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống lắp ráp trong nước.
STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (lít) Số chỗ ngồi Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1 1.8 5 725,000,000
2 TOYOTA CAMRY 2.4G ACV40L-JEAEKU 2.4 5 550,000,000
3 TOYOTA COROLLA AE111L-GEMNK 1.6 5 410,000,000
4 TOYOTA COROLLA ZZE142L 1.8 5 618,000,000
5 TOYOTA HIACE 2.5 3 600,000,000
6 TOYOTA HIACE 2.4 6 802,000,000
7 TOYOTA HIACE RZH114L 2.0 3 596,000,000
8 MERCEDES-BENZ C200K 2.0 5 1,080,000,000
9 MERCEDES-BENZ E250 (213045 U033P0) 2.0 5 2,479,000,000
10 MERCEDES-BENZ E200 (W213) 2.0 5 2,099,000,000
11 MERCEDES-BENZ E 300 (213048 U04RP0) 2.0 5 2,769,000,000
12 MAZDA 626 2.0 5 690,000,000
13 MAZDA CX5 AT-2WD 2.0 5 1,009,000,000
14 MAZDA 3 15G AT SD FL 1.5 5 660,000,000
15 MAZDA 3 15G AT HB FL 1.5 5 685,000,000
16 MAZDA 3 20G AT SD FL 2.0 5 770,000,000
17 FORD RANGER 2AW8F22 2.5 5 684,000,000
18 FORD TRANSIT JX6582T-M3/CKGT.VAN6 2.4 6 1,251,000,000
19 FORD TRANSIT JX6582T-M3 2.4 3 839,000,000

III. Ô tô điện nhập khẩu.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Số chỗ ngồi Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 EAGLE EG6088K04 8 214,700,000
2 EAGLE EG6088K05 8 216,000,000
  1. Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp trong nước.
STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 DAMSEL 4C250-1 246.3 25,000,000
2 EXOTIC GS300 300 71,000,000
3 WARM 4B230-2 229.2 25,000,000
  1. Xe máy hai bánh nhập khẩu.
STT Nhãn hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (cm3) Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 BENELLI TNT125 124.8 39,900,000
2 HARLEY-DAVIDSON CVO LIMITED 1868 1,860,200,000
3 HARLEY-DAVIDSON ULTRA LIMITED LOW 1745 1,448,800,000
4 HARLEY-DAVIDSON XL 1200CX 1202 561,735,000
5 HARLEY-DAVIDSON STREET GLIDE SPEACIAL 1745 1,298,900,000
6 HARLEY-DAVIDSON ROAD KING 1745 1,212,900,000
7 HONDA CBR1100 RS 1140 391,000,000
8 HONDA DREAM II 97 40,000,000
9 HONDA MSX 125F ED 125 59,990,000
10 HONDA STEED 400 220,000,000
11 HONDA FREEWAY 245 198,000,000
12 HONDA CB1100 EX 1140 455,000,000
13 HONDA CB1100 RS 1140 391,000,000
14 HONDA CRF1000L AFRICA TWIN 998 352,000,000
15 HONDA WH 125-8 124.7 24,200,000
16 HONDA SUPRA GTR 150 149.1 42,000,000
17 KAWASAKI KLX125 125 120,000,000
18 KAWASAKI GTR 1400 305,000,000
19 KAWASAKI NINJA 300 ABS 296 149,000,000
20 KAWASAKI Z900 ABS 948 288,000,000
21 SUZUKI GD110HU 112.8 28,490,000
22 SUZUKI GZ150-A 149.5 61,920,000
23 SYM WOLF CLASSIC 125-PA12B7-7 124 32,000,000
24 TRIUMPH BONNEVILLE T100 900 356,000,000
25 TRIUMPH BONNEVILLE T100 BLACK 900 356,000,000
26 TRIUMPH BONNEVILLE BOBBER 1200 413,600,000
27 TRIUMPH STREET SCRAMBLER 900 374,000,000
28 YAMAHA MT-03 320.6 139,000,000
29 YAMAHA MT-10 ABS 1000 404,500,000
  1. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước.
STT Nhãn hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (cm3) Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 HONDA JA08 WAVE RSX FI AT(C) 109 27,600,000
2 HONDA JA31 WAVE RSX (C) 109.1 22,000,000
3 HONDA JA31 WAVE RSX(D) 109.1 19,500,000
4 HONDA JA32 WAVE RSX FI (C) 109.1 24,000,000
5 HONDA JA32 WAVE RSX FI (D) 109.1 21,500,000
6 HONDA JA 36 BLADE (C) 109.1 19,700,000
7 HONDA JA36 BLADE (D) 109.1 17,700,000
8 HONDA JA38 WAVE RSX FI (C) 109.1 24,500,000
9 HONDA JA38 WAVE RSX FI (D) 109.1 21,500,000
10 HONDA JC35 FUTURE X FI (C) 124.8 30,000,000
11 HONDA JC432 WAVE RSX (C) 109.1 19,000,000
12 HONDA JC52 WAVE RSX (C) 109.1 21,300,000
13 HONDA JC520 WAVE RS (C) 109.1 19,500,000
14 HONDA JC521 WAVE S (D) 109.1 16,800.000
15 HONDA JC52E WAVE RS (C) 109.1 20,500,000
16 HONDA JC52E WAVE RSX (C) 109.1 22,000,000
17 HONDA JC52E WAVE S (D) 109.1 18,000,000
18 HONDA JC53 FUTURE FI (C) 124.8 30,000,000
19 HONDA JC535 FUTURE FI (C) 124.8 40,000,000
20 HONDA JC538 FUTURE FI(C) 124.8 31,000,000
21 HONDA JC761 FUTURE FI (C) 124.9 31,000,000
22 KYMCO LIKE 50 49.5 22,100,000
23 KYMCO CANDY KA10FA 49.5 21,600,000
24 PIAGGIO FLY 125 3V ie-510 124.5 39,800,000
25 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-130 124.5 54,600,000
26 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-401 124.5 54,600,000
27 PIAGGIO LIBERTY 150 3V ie-500 154.8 71,500,000
28 PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie-110 124.5 56,500,000
29 PIAGGIO MEDLEY 125 ABS-100 124.7 71,000,000
30 PIAGGIO MEDLEY 150 ABS-200 155.1 82,400,000
31 PIAGGIO VESPA GTS 125 3V ie – 312 124.5 79,800,000
32 PIAGGIO VESPA GTS 125 3V ie-310 124.5 74,200,000
33 PIAGGIO VESPA GTS 150 3V ie-410 154.8 91,000,000
34 PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie-500 124.5 65,000,000
35 PIAGGIO VESPA LX 125 3V ie-700 124.5 63,100,000
36 PIAGGIO VESPA LX 125-110 124 64,700,000
37 PIAGGIO VESPA LXV 125 3V ie-502 124.5 68,700,000
38 PIAGGIO VESPA PRIMA VERA 125 3V ie-100 124.5 64,000,000
39 PIAGGIO VESPA PRIMA VERA 125 3V ie-500 124.5 66,000,000
40 PIAGGIO VESPA PRIMA VERA 125 ABS-510 124.5 69,300,000
41 PIAGGIO VESPA PRIMAVERA 150 3V ie-200 150 82,600,000
42 PIAGGIO VESPA SPRINT 125 3V ie-111 124.5 66,800,000
43 PIAGGIO VESPA SPRINT 125 ABS-511 124.5 69,300,000
44 PIAGGIO VESPA SPRINT 150 3V ie-211 154.8 81,400,000
45 PIAGGIO ZIP 100-411 96 34,200,000
46 PIAGGIO ZIP 100-310 96 32,300,000
47 PEUGEOT DJANGO 125 (QP5-VN) 124.6 69,800,000
48 SUZUKI UV125FI IMPULSE 124 30,800,000
49 SUZUKI UV125FI IMPULSE 124.1 30,800,000
50 SYM AMIGO 50-VG1 49.5 16,000,000
51 SYM ANGELA 50-VC1 49.5 15,400,000
52 SYM ANGELA 50-VC2 49.5 15,300,000
53 SYM ANGELA-VCA 108.9 15,900,000
54 SYM ANGELA-VCB 108.9 16,900,000
55 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUA 111.1 33,500,000
56 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUB 111.1 31,500,000
57 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUC 111.1 33,000,000
58 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUD 111.1 31,000,000
59 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUH 111.1 34,000,000
60 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUJ 111.1 29,300,000
61 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUK 111.1 28,000,000
62 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUL 111.1 30,300,000
63 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUP 111.1 28,000,000
64 SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUR 111.1 29,300,000
65 SYM ATTILA ELIZABETH-VTB 124.6 30,000,000
66 SYM ATTILA ELIZABETH-VTC 124.6 28,000,000
67 SYM ATTILA ELIZABETH-VTK 124.6 25,000,000
68 SYM ATTILA ELIZABETH-VTL 124.6 23,000,000
69 SYM ATTILA PASSING EFI-VWH 111.1 20,000,000
70 SYM ATTILA PASSING XR-KAT 124.6 22,500,000
71 SYM ATTILA PASSING-KAS 124.6 21,500,000
72 SYM ATTILA POWER 125 EFI-VJ1 124.6 30,000,000
73 SYM ATTILA VENUS-VJ3 124.6 33,800,000
74 SYM ATTILA VENUS-VJ4 124.6 31,800,000
75 SYM ATTILA VENUS-VJ5 124.6 30,800,000
76 SYM ATTILA VICTORIA-VT3 124.6 26,000,000
77 SYM ATTILA VICTORIA-VT4 124.6 24,000,000
78 SYM ATTILA VICTORIA-VTF 124.6 23,000,000
79 SYM ATTILA VICTORIA-VTG 124.6 22,000,000
80 SYM ATTILA VICTORIA-VTH 124.6 20,500,000
81 SYM ATTILA VICTORIA-VTJ 124.6 18,500,000
82 SYM ATTILA V-VJ6 124.6 32,000,000
83 SYM ATTILA V-VJ9 124.6 32,000,000
84 SYM ELEGANT 110-SD1 108 13,700,000
85 SYM ELEGANT 50-SE1 49.5 14,500,000
86 SYM ELEGANT II-SAF 97.2 10,500,000
87 SYM ELEGANT II-SDB 97.2 14,200,000
88 SYM ELEGANT SR-SAR 97.2 13,900,000
89 SYM ELEGANT S-SAS 97.2 13,300,000
90 SYM ELITE-VV1 49.5 20,000,000
91 SYM ENJOY 125-KAD 124.6 15,000,000
92 SYM GALAXY R-VBD 108 15,500,000
93 SYM GALAXY SPORT-VBJ 108 18,600,000
94 SYM GALAXY SPORT-VBR 113 19,700,000
95 SYM GALAXY SPORT-VBV 113 19,900,000
96 SYM GALAXY SR-VBC 108 16,300,000
97 SYM GALAXY SR-VBP 113 17,400,000
98 SYM GALAXY SR-VBT 113 17,600,000
99 SYM GALAXY S-VBE 108 14,500,000
100 SYM JOYRIDE-VWA 111.1 25,000,000
101 SYM JOYRIDE-VWB 111.1 23,000,000
102 SYM JOYRIDE-VWD 111.1 29,000,000
103 SYM JOYRIDE-VWE 111.1 27,500,000
104 SYM SHARK 125-VVB 124.6 37,000,000
105 SYM SHARK 170-VVC 168.9 39,000,000
106 SYM SHARK EFI-VVE 124.6 42,000,000
107 SYM SHARK EFI-VVG 124.6 44,000,000
108 SYM SHARK MINI-KBE 124.6 28,500,000
109 SYM SHARK MINI-KBF 124.6 28,500,000
110 SYM SHARK-VVC 168.9 39,000,000
111 SYM STAR X-VE2 123 24,300,000
112 SYM WIND SPEED 125 124.6 23,000,000
113 YAMAHA ACRUZO-2TD1 125 36,500,000
114 YAMAHA EXCITER-1S9A 134.4 36,000,000
115 YAMAHA EXCITER-2ND1 149.8 42,800,000
116 YAMAHA FZN150 149 54,000,000
117 YAMAHA JUPITER FI-2VP4 110 27,700,000
118 YAMAHA NOUVO SX-2XC1 124.9 36,400,000
119 YAMAHA NOZZA GRANDE-2BM1 125 39,900,000
120 YAMAHA NVX-B641 124.7 38,500,000
121 YAMAHA SIRIUS FI-1FC8 113.7 23,200,000
122 YAMAHA SIRIUS FI-1FC9 113.7 21,300,000
123 YAMAHA SIRIUS FI-1FCC 110 19,500,000
124 YAMAHA SIRIUS-5C6H 110.3 19,500,000
125 YAMAHA SIRIUS-5C6J 110.3 18,500,000
126 YAMAHA SIRIUS-5C6K 110.3 21,300,000
127 YAMAHA JANUS-BJ72 124.9 30,400,000

 

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 942/QĐ-BTC ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

  1. Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống nhập khẩu.
STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (lít) Số chỗ ngồi Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 JAGUAR XE PRESTIGE 2.0 5 2,245,000,000
2 JAGUAR XJL PORTFOLIO 2.0 5 5,284,000,000
3 JAGUAR XJL PORTFOLIO 3.0 5 6,080,000,000
4 LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY L 3.0 5 8,267,000,000
5 LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY L 5.0 5 11,753,000,000
6 LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE HSE DYNAMIC 2.0 5 3,326,000,000
7 LAND ROVER RANGE ROVER HSE 3.0 5 6,443,000,000
8 LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE 3.0 7 4,597,000,000
9 LAND ROVER RANGE ROVER SV AUTOBIOGRAPHY 5.0 4 15,629,000,000
10 LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE (diesel) 3.0 5 7,235,000,000
11 LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE 3.0 5 7,235,000,000
12 LEXUS LS460L 4.6 4 7,680,000,000
13 LEXUS LS460L 4.6 5 7,680,000,000
14 LEXUS LS460L AWD 4.6 4 7,680,000,000
15 LEXUS LS460L AWD 4.6 5 7,680,000,000
16 LEXUS GS350 3.5 5 4,470,000,000
17 LEXUS GS350 AWD 3.4 5 4,470,000,000
18 LEXUS GS350 F SPORT 3.5 5 4,470,000,000
19 LEXUS ES350 3.5 5 3,260,000,000
20 LEXUS GX 460 4.6 5 5,200,000,000
21 PORSCHE CAYENNE 3.0 5 3,740,000,000
22 PORSCHE PANAMERA 4 3.0 4 4,928,000,000
23 PORSCHE MACAN 2.0 5 3,385,800,000
24 RENAULT DUSTER 2.0 5 560,000,000
25 TOYOTA LAND CRUISER VX 4.6 8 3,720,000,000
26 TOYOTA FORTUNER 2.7 7 1,149,000,000
27 TOYOTA HILUX VIGO 3.0 5 877,000,000
II. Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống lắp ráp trong nước.
STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc (lít) Số chỗ ngồi Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F 2.2 5 152,500,000
2 HUANGHAI PRONTO DD6490A 2.0 7 188,000,000
3 PMC PREMIO II DD1022 4×4 2.5 5 176,800,000

III. Xe máy hai bánh nhập khẩu.

STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 HONDA DUNK 49 40,000,000
2 TRIUMPH SPEED TRIPLE R 1050 424,600,000
3 HONDA MOOVE 108.2 42,240,000
  1. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước.
STT Nhãn Hiệu Số loại/Tên thương mại Thể tích làm việc Giá tính LPTB (đơn vị VNĐ)
1 HONDA JF63 AIR BLADE 124.9 45,000,000
2 HONDA JF513 SH MODE 124.9 63,000,000
3 HONDA KF251 SH150i 153 114,000,000
4 HONDA KF250 SH150i 153 101,000,000
5 HONDA JF581 VISION 108.2 36,600,000
7 YAMAHA JANUS-BJ71 124.9 28,000,000

 

Tag: QD942 Bộ Tài Chính, Bảng giá xe Lexus chính hãng

 

Comments

comments